TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phá án" - Kho Chữ
Phá án
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chuyên án
động từ
(toà án cấp trên) huỷ một bản án do toà án cấp dưới đã xử chung thẩm và yêu cầu toà án đó xét lại.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
huỷ bỏ
miễn nghị
bãi bỏ
đánh đổ
sổ toẹt
lật đổ
huỷ
tiêu hôn
phủ quyết
bãi nại
thanh toán
sổ
bác bỏ
phá bỏ
đánh tháo
hối hôn
bãi
bác
xuý xoá
bài
phản cung
bãi nhiệm
xoá
xoá
bãi nhiệm
trật
thoái hôn
tha bổng
tẩy xoá
xoá sổ
giải nhiệm
xoá
bãi thị
phế bỏ
cắt
đang cai
di lý
díu
di lí
hất cẳng
xoá bỏ
thanh toán
trừ
xuất toán
thu binh
khoát
hoá giải
phá
thải trừ
cất chức
phản bác
huyền chức
bài bác
phá thối
cách
tẩy trừ
đi
hỷ xả
từ nhiệm
thanh trừ
cách chức
bãi miễn
đang cai
từ chức
hẩng
châng hẩng
hỉ xả
giải tán
triệt hạ
thoát trần
tẩy trang
bỏ thây
hê
thanh trừng
động từ
Kết thúc quá trình điều tra bí mật về một vụ án, sau khi đã làm rõ đối tượng gây án và các tình tiết của vụ án
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chuyên án
tuyên xử
phân giải
phân xét
điều nghiên
nghi án
truy tìm
nghị án
tìm
xét xử
trinh thám
mổ xẻ
truy cứu
phát giác
ra
xác định
xem xét
tra xét
truy
sơ thẩm
khám phá
lí giải
truy xét
khám xét
khai thác
khám
định
biện minh
giò
điều tra
biện luận
tòi
luận
thẩm tra
soát xét
tìm hiểu
xác định
tuần hành
hỏi tội
quyết đoán
trinh sát
bói
thẩm vấn
thẩm xét
mò
tường giải
thẩm
phán xét
trinh thám
săn tìm
bươi
dọ
sáng tỏ
uẩn khúc
rà soát
lục vấn
giám định
dò
nghiên cứu
tính
do thám
khảo nghiệm
khai
xét hỏi
phân tích
điều tra cơ bản
khởi tố
căn vặn
xét đoán
khui
bại lộ
xét
nghiệm
khám nghiệm
Ví dụ
"30 ngày phá án"
phá án có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phá án là
phá án
.