TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Phao tiêu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phao dùng làm mục tiêu trên các tuyến đường sông, đường biển, để hướng dẫn tàu thuyền đi lại được an toàn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phao
cầu phao
biển
vè
bo bo
mảng
đường thuỷ
cầu noi
chèo mũi
tròng ngao
cầu ao
thuyền mành
đò giang
đò
ghe bản lồng
bồ ngắm
bửng
Ví dụ
"Kiểm tra hệ thống phao tiêu"
phao tiêu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phao tiêu là .
Từ đồng nghĩa của "phao tiêu" - Kho Chữ