TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phục cổ" - Kho Chữ
Phục cổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Khôi phục lại cái cũ, cái đã lỗi thời
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phục nguyên
phục hồi
khôi phục
phục chế
hoàn nguyên
phục hưng
phục dựng
vãn hồi
hồi phục
hồi
tôn tạo
phục sinh
tái sinh
hồi sinh
hồi sức
tái lập
tái sinh
lại người
hồi xuân
cải tà quy chánh
tái cử
tái tạo
lại
lại sức
tu bổ
tái chế
tu tạo
phục hoá
hiệu chính
tái phát
cải tử hoàn sinh
chấn hưng
tái tạo
cải tà qui chính
bổ dưỡng
bình phục
dưỡng bệnh
hoàn lương
trùng tu
giờ hồn
tu sửa
khỏi
tái thiết
tái thế
an dưỡng
tân trang
hâm
dưỡng sức
lại hồn
bổ
tái nhập
tái
cải lão hoàn đồng
đính chính
cải tà quy chính
sửa
tái sản xuất
hạp long
hâm nóng
lành
chấn chỉnh
tái hiện
cập nhật
duy tu
dưỡng thương
nghỉ dưỡng
lại giống
ôn luyện
tu chỉnh
mông má
chữa
sửa sai
hồi xuân
sửa chữa
Ví dụ
"Khuynh hướng phục cổ"
phục cổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phục cổ là .