TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phơi phóng" - Kho Chữ
Phơi phóng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
phơi cho khô (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phơi
phả
dãi
xoà
toả
bêu nắng
đổ
rộ
vung vãi
vã
vãi
loang
phọt
xịt
xông hơi
loả toả
lan toả
mướt
toả
ráo hoảnh
tãi
xả
vã
quải
giăng
vương
phun
vảy
toát
tản
vãi
ráo
lan tràn
rải
rịn
khoả
vẩy
vỗ
té
róc
lênh láng
rỏ
phát
khô róc
vương vãi
tủa
sánh
toả
hoa lan
trải
rưới
vãi
xối
phóng uế
rướm
rơi vãi
vỏng
mồ hôi
rẩy
phóng điện
trào
âm ẩm
doãng
tẩu tán
trây
ăn
ráo trọi
hộc
rải thảm
phình
xông
láng
trương
tản mát
Ví dụ
"Rơm rạ phơi phóng đầy sân"
"Phơi phóng quần áo"
phơi phóng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phơi phóng là .