TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phúng phính" - Kho Chữ
Phúng phính
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Từ gợi tả vẻ béo căng tròn của mặt, má
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phính
phinh phính
phì phị
mẫm
bầu
mũm mĩm
phục phịch
bụ
bầu bĩnh
đẫy
đẫn
mum múp
no tròn
đẫy đà
tròn trĩnh
phây
núng nính
vành vạnh
béo núc
mập ú
phị
phương phi
phốp pháp
phôm phốp
núc ních
nẫn
bụ bẫm
beo béo
béo
sồ sề
phớn phở
bụ sữa
đầy đặn
mộng
phởn phơ
mẩy
mòng mọng
vênh
mỡ màng
mặt vuông chữ điền
béo nung núc
xinh
đậm
vạm vỡ
mặt chữ điền
tròn trặn
xinh xắn
lẻo
mặt dày mày dạn
nung núc
ục ịch
bủng beo
lẳn
tuấn tú
văn vẻ
tròn trịa
cao lêu nghêu
tí tởn
có da có thịt
kháu
dẹp lép
phây phây
ngon mắt
phô
gương mặt
mát mặt
vóng
thưỡn
đẹp mắt
béo tốt
xinh
tợn
bậm bạp
ngầy ngậy
Ví dụ
"Em bé có đôi má phúng phính"
"Mặt tròn phúng phính"
phúng phính có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phúng phính là .