TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nựng" - Kho Chữ
Nựng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tỏ rõ sự âu yếm trẻ con bằng lời nói, cử chỉ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
uốn
nuông
vuốt ve
o bế
xun xoe
nũng nịu
ngỏ
lòn
cười nịnh
nịnh
uốn éo
chơi
nắc nỏm
hôn hít
chấp nê
nỉ non
nể nang
xu nịnh
nô
tí tởn
cớt nhả
làm nũng
cười nắc nẻ
cười
nao nức
luồn
cười
reo
cảu nhảu
tưng tửng
nũng
ghẹo
nói
nói nhăng nói cuội
nịnh bợ
lảu bảu
cười ruồi
phổng mũi
nịnh hót
hú hí
mừng quýnh
lêu
làm duyên
ké né
xu mị
tấm tắc
khinh khích
nhếch
chảu
ngặt nghẽo
nói kháy
xuê xoa
ôn con
khúc khích
bợ đít
gượng gạo
tỏ bày
cười mát
bêu diếu
làu bàu
mừng cuống
rầy
bảo
cười miếng chi
trớ
liếm gót
o mèo
nói trổng
lừa
chọc ghẹo
cười tủm
cười trừ
ớ
tai
Ví dụ
"Nựng trẻ con"
"Nói nựng"
nựng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nựng là .