TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nục nạc" - Kho Chữ
Nục nạc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(thịt) toàn nạc, không có xương hoặc mỡ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nục
nùng nục
bỗ bã
bệu
vô vị
thô kệch
xương xẩu
thếch
tẻ
mẻ
rạc rài
ôi
trụi
thô thiển
bèo nhèo
nuy
xấu đói
nhem nhuốc
xôi thịt
điếm nhục
vòn
bã
thô tục
sói
nửa nạc nửa mỡ
bầy nhầy
nẫu
đoảng
trụi
mất mặn mất nhạt
trọc
sứt mẻ
nhục nhằn
nhếch nhác
khan
vô lương
cóc gặm
ô nhục
dơ bẩn
cơm
rộc rạc
lỗ mỗ
bỗ bã
cực nhục
phàm
thô
xác xơ
trụi thui lủi
lỗ mãng
tục
nanh ác
tàn ác
vã
bẩn thỉu
bợn
ác
hèn nhát
ô uế
thú tính
trọc lốc
nhũn
lợt
thối hoăng
đốn đời
tươm
sỉ nhục
tướt bơ
cộc cằn
sâu
mộc
ung
bất nhân
thô
chơ chỏng
Ví dụ
"Miếng thịt nục nạc"
nục nạc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nục nạc là .