TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nậu vựa" - Kho Chữ
Nậu vựa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tư thương lợi dụng cơ chế tự phát của thị trường đứng ra thu mua hàng nông thuỷ sản ở những vùng nông thôn có trữ lượng lớn, sau đó bán lại thu lãi cao
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nậu
tư thương
con buôn
trung nông
thương lái
thương nhân
phú nông
lái buôn
thương gia
lái
cò
nông nô
tiểu thương
đầu nậu
con phe
bạn hàng
bần nông
thầy thợ
tiểu nông
nông phu
cò
nông gia
nông dân
cố nông
Ví dụ
"Nậu vựa ép giá nông sản của nông dân"
nậu vựa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nậu vựa là .