TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nám" - Kho Chữ
Nám
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
rám
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bây
rỏ
rướm
tan
chảy
thôi
đằm
bôi
chùi
chảy rữa
sớt
trây
thắng
tan
hoà
phỏng
rơm rớm
nước chạt
tũm
rớt
chảy
chảy
tôi
vương
sủi
phết
rưới
đổ vỡ
ăn
gợn
chế
rịn
vữa
chìm nghỉm
rớm
xâm thực
chảy máu
chảy
nóng chảy
vẩy
té
líu quýu
chìm đắm
vãi
vẩn
chấm
vỗ
phình
loang
toả
sánh
tứa
lã chã
ứa
xói
đổ bể
nước
vỏng
nổi
sùi sụt
rơi vãi
ướt nhèm
thuỷ phân
ồ
rò
nhểu
ri rỉ
cọ
láng
khoát
toả
rẩy
chìm lỉm
dạt
Ví dụ
"Bưởi nám vỏ"
"Mặt bị nám"
nám có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nám là .