TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Nhem thèm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
làm cho thèm bằng cách đưa ra cho trông thấy thức ăn nhưng không cho ăn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dụ khị
thèm nhạt
chài
ăn đậm
háu
đánh chén
quen mui
no bụng đói con mắt
nóng ăn
máu me
múa mỏ
ngót dạ
lủm
xỏ ngọt
đòi
mỡ để miệng mèo
tí toét
ghẹo
chòng ghẹo
o mèo
phỉnh
uốn éo
cắn câu
ghé gẩm
uốn
thậm thọt
hít hà
lêu
chè chén
tống tình
nũng
nắc nỏm
ăn hiếp ăn đáp
tí tởn
chọc léc
khới
ăn quỵt
thọc lét
khao
gạ
xuýt
thèm vào
ăn nhậu
kều
kèo nèo
dỗ ngon dỗ ngọt
chơi
o,o
trêu chòng
no xôi chán chè
tán tỉnh
kê úm
nhăn
ứ ừ
ghếch
tòm tem
cù
oẹ
mửa
kê
khiêu khích
ỏn thót
xúi bẩy
chàng màng
ăn chẹt
ngấu
thổ
chế
nghểnh
nịnh bợ
tấm tắc
phều
phỉnh nịnh
dửng mỡ
Ví dụ
"Con bé đưa miếng bánh ra nhem thèm em"
nhem thèm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhem thèm là .
Từ đồng nghĩa của "nhem thèm" - Kho Chữ