TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhân định thắng thiên" - Kho Chữ
Nhân định thắng thiên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ý chí, lòng quyết tâm của con người có thể thắng được ý trời, có thể thay đổi được định mệnh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ý chí
ý chí luận
duy ý chí
quả quyết
tinh thần
ý định
thuyết duy ý chí
quyết đoán
học tài thi phận
bản lĩnh
chủ tâm
chủ ý
dự định
chủ định
tâm thế
ý
tinh thần
thiên cơ
thành ý
hữu ý
thiên tư
tinh thần
chủ ý
định đoạt
cố ý
phác thảo
chủ tâm
tự cường
chủ trương
tính cách
năng lực
tư chất
tính
cơ
tin
địa vị
ý
tâm tính
ma thuật
thiên tính
hồn
tâm thần
nhân cách
tin
óc
óc
đầu óc
thuyết tiền định
trí
tư tưởng
ý nghĩ
tánh
tâm lý
chí sĩ
thiên tư
duy ý chí
chủ quan
thiên hướng
tiềm năng
thiên bẩm
trí óc
định kiến
năng lực
nhân định thắng thiên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhân định thắng thiên là .