TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngoại động" - Kho Chữ
Ngoại động
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(động từ) đòi hỏi phải có bổ ngữ đối tượng trực tiếp để cho nghĩa được đầy đủ; phân biệt với nội động
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đòi hỏi
phải
ăn
đòi
hạch
ngã
động lực
bắt buộc
động cơ
buộc
núc
hành động
bảo lĩnh
toan
dóm
bu
xin
động
có
dẫn động
nạp
động từ
cho
chỉ thị
buộc
định bụng
lấy
khiến
nã
đả động
khiến
chỉ trỏ
điều động
huých
theo
lấy nê
đòi hỏi
bổ nhậm
bắt
quyết định
chỉ điểm
đối ngoại
thông qua
chiếu
chỏng
có
trưng vay
dân dấn
hỏi
ăn
hàm
thuộc
ép buộc
có
lệnh
nên
hoàn thành
hoàn tất
phải
dinh dưỡng
cho
động lực
bổ trợ
bảo
quyết
yêu sách
trông
giật
mang
chiểu
bệ
biện
có
phụ thuộc
Ví dụ
","
"Là những động từ ngoại động"
ngoại động có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngoại động là .