TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nứt mắt" - Kho Chữ
Nứt mắt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
mới mở mắt, vừa mới sinh ra; thường dùng để nói người còn quá trẻ (hàm ý khinh thường)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mở mắt
nảy nòi
bấm ra sữa
ranh con
mặt búng ra sữa
thao láo
nóng mắt
mở miệng
mửa mật
chớp chới
thô lố
trợn trạo
nổi doá
cò cưa
nhắng nhít
nhăn
mắt la mày lét
vỡ lòng
chấp chới
giập giạp
nổ cướp
phun
nổi xung
ù té
rỉ răng
giật lửa
hắt xì
con trai con đứa
ngay râu
huỵch toẹt
con ranh
mỏng môi
ngoạc
sấp ngửa
hắt xì hơi
nói leo
ôn con
cười nắc nẻ
tọc mạch
mửa
lộn máu
vót
rắn mặt
la hét
ngay cán tàn
nỉ non
có mới nới cũ
á à
xì
há hốc
tí toét
phỉnh mũi
quạc
bẻo lẻo
xì
hé răng
tò te
nói móc
lạ lẫm
lắc đầu lè lưỡi
đùng đùng
mỏng tai
đánh đùng
nói toạc móng heo
lép bép
nhe
sổ
trớ
múa mép
búng ra sữa
nói xàm
ghẹo
ông mãnh
nói toạc
Ví dụ
"Ranh con, mới nứt mắt mà đã láo!"
nứt mắt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nứt mắt là .