TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lộn máu" - Kho Chữ
Lộn máu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
nhưlộn tiết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lộn ruột
say máu
phun
lộn tùng phèo
nổi xung
xì
lầu nhà lầu nhầu
sôi gan
lộn phèo
máu me
ăn đậm
tọc mạch
phều
hăng tiết
lo
nghẻo
tùng phèo
văng tục
lầu nhầu
nói tướng
lủm
mửa
tống tình
choảng
phèo
be
mừng cuống
lẩu bẩu
lạ lẫm
giận lẫy
thổ
phết
la lối
khét lèn lẹt
chẩu
xì
tán phễu
nổi trận lôi đình
la hét
liều mạng
lẫy
ớ
nổi doá
nhăn
lao nhao
rát
oẹ
ăn lường
gây lộn
vót
doá
nói xàm
tru
hằm hừ
ù té
ỏm
lộ tẩy
nổi đoá
rôm
um
đánh đá
chọc léc
nao nức
đả
sấp ngửa
nóng ăn
đánh đấm
vếu
say xỉn
luồn lọt
lí sự
ghè
dính dấp
hoắng
Ví dụ
"Tức lộn máu"
"Chỉ nghe nó nói cũng đủ lộn máu lên rồi!"
lộn máu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lộn máu là .