TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nội xâm" - Kho Chữ
Nội xâm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lực lượng phản động, tiêu cực trong nước đang phá hoại, làm suy yếu đất nước, được coi là nguy hiểm như một thứ giặc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngoại xâm
giặc
nội chiến
nội công ngoại kích
sen đầm quốc tế
đạo quân thứ năm
độn thổ
quân thù
đánh thọc sâu
chiến tranh phá hoại
thọc sâu
thù
càn
công phá
giặc
dinh luỹ
thiên địch
quốc phòng
vũ lực
du kích
kháng chiến
tấn công
bất bạo động
đánh hào ngầm
tấn công
sen đầm
tiến công
chiến tranh lạnh
biệt kích
nghịch tặc
du kích
đánh phá
gây chiến
phản loạn
chiến tranh du kích
đánh
đánh công kiên
giặc giã
loạn
chiến đấu
đội quân thứ năm
chủ nghĩa quân phiệt
khắc tinh
hung hãn
đề kháng
chiến tranh
Ví dụ
"Nạn nội xâm"
"Ngăn ngừa hoạ nội xâm"
nội xâm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nội xâm là .