TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nổng" - Kho Chữ
Nổng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
phương ngữ
gò
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gò đống
phung
chóp
nuốm
nóc
đọt
nhẩy cao
lọ nồi
lon
chóp
vồng
đợt
gút
bẩy
lọ nồi
ngoáo
vạt
nấm
bụi bậm
hụm
gộp đá
cổng rả
niễng
mấu
vấu
khau
chỏm
liếp
cửa nẻo
nống
nụ
nạm
ngọn
mái
khói
gành
chũm
mũi đất
mả
ngọn
vẩy
gù
nò
bao bố
đào lộn hột
mụt
gác thượng
bắp
lọ nghẹ
núi non
giời
bổi
ngáo ộp
chơn
lừ
vừng
kem kí
chơn
ghè
núm
gióng
nòng cột
thiên đàng
khuông
đọn
hòn
bốc
giăng hoa
đinh
gắp
vày cầu
rợ
lầm
giề
Ví dụ
"Nổng cát"
"Nổng đất"
nổng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nổng là .