TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nằm bếp" - Kho Chữ
Nằm bếp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cũ,khẩu ngữ) nhưnằm ổ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngả lưng
sượt
xềm xệp
nằm bẹp
nằm vạ
lăn
ghé lưng
tè he
sóng sượt
nằm xuống
lăn lóc
phủ phục
ẹp
bệt
long lay
thườn thượt
thụt
xề xệ
phệnh
gục
mê mệt
quỵ
đổ
phục
vật
võng
chúi nhủi
ngã
thõng thượt
sã
xịu
khuỵu
sề sệ
thiêm thiếp
lún
khuỵ
quị
dúi dụi
sệ
thõng thẹo
thiếp
giủi
lả
chết gí
rụi
luồn cúi
rơi
xuống
liệt giường
gieo
ăn dầm nằm dề
trễ
gục
đo ván
ngã
lún
khọm
quỵ
ngả
thõng
bổ chửng
xệ
trệ
cụp
hạ huyệt
bàn rùn
lắng đọng
quật
xuống
hạ bệ
trệt
rùn
buông thõng
chui luồn
Ví dụ
"Vợ đang nằm bếp"
nằm bếp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nằm bếp là .