TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "một khi" - Kho Chữ
Một khi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh điều xảy ra sau đó là tất yếu phải thế, khó có thể khác đi được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
là
nhất là
thế thì
mà lại
có khi
chẳng hạn
mới
rồi
may mà
lẽ ra
thực ra
nên chăng
chẳng những
thật ra
không những
vạn nhất
y như rằng
thế nào
mặt khác
hoạ chăng
hễ
hình như
nào
đã đành
đáng ra
chẳng qua
rồi
thế mà
nhất thiết
vừa
đã
mọi khi
tức là
hèn gì
thay vì
biết đâu đấy
lần
y như
chừng như
rồi
nấy
nếu
xem chừng
thì
và
đã
nếu
từng
tức khắc
nếu mà
chẳng nữa
thảo nào
đối với
miễn là
rồi
hoạ may
đi chăng nữa
tuy vậy
trước sau
đã
là
cũng nên
của
hẵng
may ra
thế là
làm gì
chẳng bù
nhất định
hèn chi
chứ
nữa
tức thì
hãy
Ví dụ
"Một khi đã quyết thì phải làm"
một khi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với một khi là .