TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mẹ kiếp" - Kho Chữ
Mẹ kiếp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(thông tục) tiếng rủa, thường để biểu thị ý giận mình, giận đời
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
địt mẹ
đù mẹ
mạt kiếp
khốn kiếp
khỉ
khỉ gió
đụ mẹ
mồ cha
cha
làm mình làm mẩy
bươi
phải gió
ê
lêu
dở hơi
rinh
tế
chửi
ranh con
cấm cảu
quấy
rồ
mặt mo
chết giẫm
quỷ
rối rít tít mù
giãy nảy
té tát
rủa
chó chết
ôn con
giễu
rủa sả
quỉ
chế giễu
chửi rủa
chế
cấm ca cấm cảu
nổi trận lôi đình
kê
trêu
cách rách
qua
khốn
ông mãnh
văng tục
khủng khiếp
tít
riềng
chán mớ đời
toáy
bệu bạo
kê úm
con ranh
tí tởn
la
bêu riếu
nỉ non
dào ôi
dị nghị
khổ
phịu
kèo nhèo
đánh đĩ
mè nheo
chém cha
cáu tiết
mừng quýnh
quát tháo
con trai con đứa
nói tục
nóng tiết
vạ vịt
tổ cha
Ví dụ
"Mẹ kiếp, nó lại định chơi cả mình!"
mẹ kiếp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mẹ kiếp là .