TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mất ngủ" - Kho Chữ
Mất ngủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ở trạng thái không sao ngủ được, thường do thần kinh bị căng thẳng quá hoặc do bị bệnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiếp
gắt ngủ
hôn mê
chết giấc
buồn ngủ
trằn trọc
ngái ngủ
lo
mất ăn mất ngủ
chập chờn
mê
bất tỉnh
suy nhược thần kinh
mất hồn
thừ
li bì
thôi miên
thấp thỏm
Ví dụ
"Mắc chứng mất ngủ"
mất ngủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mất ngủ là .