TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mê muội" - Kho Chữ
Mê muội
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ở trạng thái mất tỉnh táo, mất sáng suốt đến mức không còn ý thức được đâu là phải trái, đúng sai
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
u mê
lú lẫn
dở ngây dở dại
lẩn thẩn
lẫn
đẫn đờ
lờ mờ
quẩn
lơ láo
mù quáng
điên rồ
lơ ngơ
mù mờ
lúng túng
lớ ngớ
lúng ta lúng túng
đần
đần
lẫn cẫn
vẩn vơ
luýnh quýnh
méo mó
bều bệu
mập mờ
mít đặc
vụng dại
rồ dại
loạn
ù cạc
lần thần
đuỗn
rối rắm
rối bời
tù mù
mơ mơ màng màng
mơ hồ
rối tung rối mù
dở đục dở trong
mang máng
khờ
à uôm
ngây dại
lơ mơ
méo
mù
lảng
cầu toàn
lú ruột lú gan
lạ lùng
bơ thờ
đoảng
đãng trí
hỗn mang
bậy
ấm đầu
dở người
mít
lỗ mỗ
gà mờ
mít đặc
cuồng loạn
lơ đãng
vô ý
bâng quơ
vêu
thác loạn
hư hư thực thực
lẩn thà lẩn thẩn
xáo xác
dại dột
vô ý thức
điếc
mù tịt
ù ờ
Ví dụ
"Đầu óc mê muội"
mê muội có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mê muội là .