TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mèo tam thể" - Kho Chữ
Mèo tam thể
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mèo có bộ lông gồm ba màu, thường là đen, vàng và trắng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mèo nhị thể
mèo mướp
mèo mun
mèo
cọp
beo
tiểu hổ
linh miêu
báo
khái
hổ
vá
chuột tam thể
hùm
sư tử
chuột đồng nai
cá nheo
hùm beo
gấu mèo
đá tai mèo
cầy giông
cá da trơn
cá ngạnh
chích choè
cá trê
gà hoa mơ
vẹc bông lau
voọc
cóc tía
diệc lửa
bẹ mèo
cạp nong
gà ác
ông ba mươi
vẹt
bạc mày
chuột lắt
chuột lang
heo
két
cầy hương
mè
cá hẻn
quạ
cá bò
cú mèo
ác là
sao
mèo tam thể có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mèo tam thể là .