TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mã thượng" - Kho Chữ
Mã thượng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(văn chương) có tư thế hiên ngang (như của kị sĩ ngồi trên lưng ngựa)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cao thượng
thượng phong
thượng đẳng
hào hùng
thượng hạng
nghễu nghện
kỳ vĩ
vống
thượng
oai hùng
oai nghiêm
cao cường
thượng khẩn
vĩ đại
cao
mạnh
hùng hậu
lầu
đặm
hùng vĩ
cao nghều
trác tuyệt
cao siêu
trội
chót vót
bắc bậc làm cao
thượng thặng
cheo veo
tướng
khẳng khái
ngất nghểu
to tướng
tráng lệ
oai linh
thượng
tiên phong
von vót
xung thiên
cao siêu
hùng cường
phi mã
sùng sục
ưu việt
dầy dặn
siêu đẳng
siêu thăng
trác việt
ngất ngưởng
vót
cao
tột vời
gian hùng
lớn lao
đắt
trên
ngất nga ngất ngưởng
dăn deo
sừng sững
được thể
đồ sộ
xuất chúng
vậm vạp
bề thế
đô
thuỷ chung
tiên tiến
hùng mạnh
cao vút
tuyệt mĩ
siêu ngạch
dầy
xúng xa xúng xính
khang kiện
to
Ví dụ
"Một trang mã thượng"
mã thượng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mã thượng là .