TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "muôn hồng nghìn tía" - Kho Chữ
Muôn hồng nghìn tía
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Nhiều màu sắc rực rỡ, tạo nên cảnh sắc lộng lẫy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
muôn màu muôn vẻ
rực rỡ
rực
mầu mẽ
lựng
màu mẽ
sặc sỡ
hây
hồng
màu mè
chói
tươi
tươi thắm
muôn hình muôn vẻ
rói
hồng
ưng ửng
tưng bừng
rạng rỡ
ngát
đỏ ửng
đỏ lựng
ửng
đỏ đắn
xuộm
rỡ
muốt
thắm
trắng toát
rừng rực
sắc màu
xanh rờn
hoa hiên
đỏ rực
au
tươi sáng
xanh rì
đỏ lừ
đỏ chói
đỏ au
ửng
sáng ngời
đỏ
đào
vàng hươm
đỏ ối
hồng nhung
hồng hào
đỏ hoen hoét
nhưng nhức
đỏ khé
đỏ chót
đỏ da thắm thịt
hồng điều
đỏ hon hỏn
đỏ hoe
hoe hoe
màu sắc
đỏ quành quạch
điều
mầu mè
nóng
rằn ri
hồng đơn
đỏ hoét
thẫm
hoa lá
vàng hực
má hồng
ánh
đỏ cạch
mầu
tía
vàng
Ví dụ
"Cả một rừng hoa muôn hồng nghìn tía đang khoe sắc"
muôn hồng nghìn tía có nghĩa là gì? Từ đồng âm với muôn hồng nghìn tía là .