TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "muôi" - Kho Chữ
Muôi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vá
danh từ
(môi múc canh).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vá
môi
muỗng
bồ đài
cùi dìa
thìa canh
gáo
duộc
gàu
li
giuộc
ca
thìa
cốc vại
gầu
ca
gàu sòng
bồ kếp
xuổng
cong
soong
cuốc chét
gàu
gầu
chén
xoong
gàu bốc
muống
phương
âu
vùa
ảng
thẩu
liễn
ang
móng
xêu
thêu
đồng thau
thưng
thau
bốc
can
bai
tách
thúng
xuyến
đũa
vòi
nốc
đũa cả
li
thạp
nĩa
vò
lu
cuốc bàn
ống nhổ
thìa cà phê
vat
thuổng
mỏ
cẩu
dao quắm
dĩa
vại
toa
vạc
lình
phễu
be
xẻng
móc câu
danh từ
hiếm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vá
bồ đài
cùi dìa
ca
môi
muỗng
li
giuộc
bồ kếp
duộc
vật dụng
xuổng
gáo
thêu
ca
xoong
gàu
soong
cuốc chét
phương
dao vôi
xêu
gầu
bai
thìa
gàu
móng
dao quắm
cốc vại
chén
vùa
thưng
âu
ảng
nĩa
gầu
thìa canh
nạo
bay
đũa
can
cong
vố
thuổng
dĩa
cuốc bàn
đồng thau
thau
dĩa
đấu
ang
muống
lu
mai
vạc
liễn
mỏ
xẻng
thước
thẩu
công cụ
thúng
chìa vôi
trẹt
dao vôi
đục
vat
vại
thạp
xuyến
dụng cụ
vò
gàu bốc
muôi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với muôi là
muôi
.