TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mua buôn" - Kho Chữ
Mua buôn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Mua với số lượng nhiều để bán lại lấy lãi; phân biệt với mua lẻ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khối lượng
lời lãi
chục
đong
chứng khoán
mua buôn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mua buôn là .