TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "muộn mằn" - Kho Chữ
Muộn mằn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chậm trễ
tính từ
văn nói
quá muộn (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trễ phép
chậm trễ
sớm muộn
chậm
sớm
chẳng mấy nỗi
chẳng mấy chốc
ớm
sớm sủa
còn mệt
đến tết
mới
phải cái
mấy chốc
ít nữa
non
ác cái là
một thôi một hồi
nay mai
nóng
rồi
vừa nãy
trúng
hạ hồi phân giải
rồi đây
mãi
đôi khi
modern
chả mấy khi
đến nơi
nớ
sơm sớm
thảng hoặc
vừa qua
tống táng
nãy giờ
lâu lâu
mới rồi
mấy khi
ngày một ngày hai
hổm rày
khi hồi
chuyên môn
vụt một cái
cựu
quàng
bấy
lây nhây
xong chuyện
cũng quá tội
bần cùng
ù
sắp
đến
này nọ
tù tì
hẳn hòi
bận
mèm
bất nhược
áp chót
hẵng
ngay lập tức
vừa rồi
nhằng nhẵng
ngày một
bữa nay
ấy
quá tam ba bận
gần
hổm
chưa chừng
mới
Ví dụ
"Sự hối hận muộn mằn"
tính từ
Chậm có con, muộn về đường con cái (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chậm trễ
chậm
trễ phép
sớm muộn
sớm
non
lâu lâu
đến tết
chẳng mấy chốc
lẽo đẽo
sớm sủa
chẳng mấy nỗi
còn mệt
ớm
mãi
mém
mới
mấy chốc
ù
dần dần
dần dà
lần lần
xém
mãi
sơm sớm
tà tà
lây nhây
liền liền
một sớm một chiều
miên man
tù tì
ròng
nay mai
ít nữa
rồi
phải cái
bất nhược
ác cái là
tức thì
mới
đến
quàng
tống táng
rồi
liền tay
suýt
tại
chăng
boong boong
áp chót
trong
bấy
rồi
liền tay
thông thốc
đôi khi
một hơi
bận
lập tức
càng
cho nên
nhằng nhẵng
liên tục
suýt nữa
giữa chừng
càng
sắp
tức tốc
gần
hơn nữa
chuyên môn
liền
xong chuyện
Ví dụ
"Đường con cái muộn mằn"
muộn mằn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với muộn mằn là
muộn mằn
.