TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mang nặng đẻ đau" - Kho Chữ
Mang nặng đẻ đau
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tả công lao khó nhọc của người mẹ đối với con khi thai nghén, sinh nở.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
long đong
khổ
gian lao
thở dốc
lao khổ
gian khổ
nghén
cức bì
chật vật
vất vả
nặng
nặng nề
mệt nhọc
lam lũ
gieo neo
chín chữ cù lao
mang nặng đẻ đau có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mang nặng đẻ đau là .