TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mộ đạo" - Kho Chữ
Mộ đạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tin và một lòng theo đạo (thường nói về đạo Kitô)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
theo
thụ giới
đi đạo
vâng
thuộc nằm lòng
nệ
hành đạo
chấp kinh
theo
phục tòng
noi
đành lòng
xuôi
tin
cứ
tuân
thể
theo gót
cam
theo
cam lòng
vào
cam lòng
yên phận
theo đuôi
đành lòng
chấp nhất
đang
tuyên thệ
nghe
thừa
theo đòi
theo
xuôi chiều
thuận tình
theo đuổi
ấp ủ
cử hành
ăn thề
theo
ăn mày
ưng thuận
phục tùng
cắm đầu
bo bíu
đầu
ôm
phụ hoạ
bám
đoan
theo
tòng phu
tin dùng
kỳ vọng
hướng thiện
thể theo
cúng tiến
tin cậy
đeo đuổi
nhận
xiêu
hầu bóng
vâng dạ
ấp ủ
lậy
xiêu lòng
trông
giữ
đành
đỡ đầu
tín nhiệm
phụng mệnh
chiểu
hy vọng
Ví dụ
"Tấm lòng mộ đạo"
mộ đạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mộ đạo là .