TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mọt ruỗng" - Kho Chữ
Mọt ruỗng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Mọt đến mức rỗng hết bên trong; thường dùng để ví tình trạng thối nát từ bên trong của một chế độ, một tầng lớp xã hội
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mọt
thối nát
dột nát
mốc meo
rục
cùn
sâu
nhầu nát
rếch rác
mốc
xập xệ
mốc xì
thối tha
hoen rỉ
ung ủng
rách rưới
thối thây
tươm
rữa
lụp xụp
rục
bợt
hoen gỉ
hỏng
mướp
mòn
bươm
điêu tàn
đốn mạt
cỏm rỏm
mông mốc
lũa
bê bết
đốn
bại hoại
thôi thối
bã
rúm ró
hư hốt
cóc gặm
méo mó
móm xều
lụm cụm
tã
tồi tàn
bê tha
cũ mèm
xờ xạc
tiều tuỵ
rệu rã
te tét
nùng nục
bệ rạc
rách tươm
lều phều
chín mõm
thối hoăng
rách mướp
bẩn thỉu
cỏ rả
tự tình
móm mém
xơ
hôi thối
han gỉ
sứt mẻ
dỏm
cải mả
te tua
nẫu ruột nhầu gan
bướp
tòng tọc
dơ duốc
hủ bại
Ví dụ
"Triều đình phong kiến mọt ruỗng"
mọt ruỗng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mọt ruỗng là .