TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mấy nỗi" - Kho Chữ
Mấy nỗi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
nhưchẳng mấy nỗi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mấy nả
nhúm
một vài
vài
in ít
mấy ai
tèm nhèm
toen hoẻn
không nhiều thì ít
chút ít
nhép
lắt nhắt
tin hin
chỉ tội
số ít
xíu
ít
lèo tèo
chí ít
ít ỏi
nhí
tí chút
lặt và lặt vặt
nghèo nàn
tiểu tiết
kém cỏi
thưa
tẹp nhẹp
bé xé ra to
tý
còm
vẻn vẹn
bé hoẻn
tí xíu
chút
ngắn ngủn
tí tị
mấy
một ít
ba bốn
xê xích
ba
tí
sai một ly đi một dặm
mạt
tí ti
tủn mủn
một chút
tẹo
mùi gì
nghèo nàn
và
lí nhí
một tí
mảy may
li
mấy
tí xíu
một đồng một chữ
choèn choèn
tí tẹo
râu ria
vụn vặt
đôi chút
hẻo
nghèo khó
lặt vặt
không ít thì nhiều
lí nhí
sơ sài
vừa mồm
thiếu gì
rẻ tiền
nhẹ kí
Ví dụ
"Của ấy thì mấy nỗi mà hỏng"
mấy nỗi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mấy nỗi là .