TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lễ giáo" - Kho Chữ
Lễ giáo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Những điều giáo dục về khuôn phép sống, theo tư tưởng nho giáo (nói tổng quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lễ
lễ phép
thể thống
phép
lễ độ
giáo huấn
tôn sư trọng đạo
lễ độ
đạo hạnh
lễ phép
thi lễ
lễ tân
công dung ngôn hạnh
long trọng
lễ
trang nghiêm
nghiêm trang
đức
phong vận
đức
trung
đức dục
lễ
ngoan đạo
nghiêm
tứ đức
yết kiến
trang trọng
đàng hoàng
đàng hoàng
tử tế
Ví dụ
"Bị trói buộc trong vòng lễ giáo phong kiến"
lễ giáo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lễ giáo là .