TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lưỡi trai" - Kho Chữ
Lưỡi trai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ phận cứng chìa ra phía trước của một số loại mũ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mũ
mũ bịt tai
mũ
cát két
nón
nón lá
mũ phớt
mũ cát
mũ ni
mũ tai bèo
vai
nón
ca lô
mũ mãng
đinh
vạt
lá chắn
yếm
nón lá
yếm
yếm dãi
cánh
nút
ve
khoá
mũ mấn
bịt
nịt vú
lai
giày mõm nhái
quần cụt
áo cánh
tà
khẩu trang
mái vẩy
khâu
vành
vạt
xắc
rọ mõm
chỏm
áo phông
cầu vai
Ví dụ
"Mũ lưỡi trai"
lưỡi trai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lưỡi trai là .