TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lăng xê" - Kho Chữ
Lăng xê
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
đưa ra, giới thiệu ra trước công chúng, nhằm làm cho nổi bật để giới thiệu, thu hút sự chú ý của mọi người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quảng cáo
trình làng
đưa
rao
bêu
phóng thanh
quảng bá
biểu dương
loa
chưng
trưng bày
bố cáo
tiếp thị
niêm yết
tiếp thị
công bố
rao giảng
yết thị
xướng
ban
phổ thông
bán rao
tuyên bố
loan báo
quảng cáo
yết
đăng
cáo
tỏ
rêu rao
đăng tải
truyền tụng
phát tiết
giới thiệu
đồn đãi
cáo bạch
phơi
quảng giao
tuyên truyền
tâu bày
giãi bày
giãi tỏ
công diễn
nhắn
tuyên đọc
băng rôn
khai báo
thông ngôn
tố hộ
báo
phổ biến
biểu đạt
phát
trình diện
phản ảnh
đăng trình
báo an
phúc trình
trình bầy
nhắn nhe
phát ngôn
chào bán
ban bố
tuyên huấn
thông báo
khai báo
hiển ngôn
xi nhan
xuất trình
mách
tuyên giáo
bày tỏ
phát thanh
diễn giảng
Ví dụ
"Báo chí lăng xê một ca sĩ mới"
"Công nghệ lăng xê"
lăng xê có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lăng xê là .