TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lòng tham không đáy" - Kho Chữ
Lòng tham không đáy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Lòng tham lam vô độ, không có chừng mực.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
túi tham
máu tham
tham
được voi đòi tiên
tham vàng bỏ ngãi
tham
hám lợi
nhục dục
tà tâm
dục vọng
lòng lang dạ thú
sắc dục
tham vọng
đam mê
mê
cuồng vọng
thâm thù
hận
hám
táng tận lương tâm
cuồng si
thâm tâm
trắc ẩn
háo
máu
đằm thắm
oán hận
dâm dục
thù oán
dâm dục
si tình
bạc tình
thèm muốn
si mê
dặt dìu
tình ý
thèm thuồng
lòng chim dạ cá
hận thù
lòng thành
dã tâm
thòm thèm
thù
máu ghen
si
trộm nhớ thầm yêu
ác tâm
ganh tị
dặt dìu
đắm đuối
nghiện
tỵ nạnh
máu dê
ganh ghét
tâm
tình si
ham mê
đượm
son
khao khát
tình ý
lòng
khát vọng
khát máu
tị
vô bờ
say đắm
lòng dạ
lòng và lòng vòng
mê đắm
lai láng
mê mệt
thèm khát
khát khao
lòng tham không đáy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lòng tham không đáy là .