TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "líu lo" - Kho Chữ
Líu lo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(tiếng hót, tiếng nói) có nhiều âm thanh cao và trong ríu vào nhau nghe vui tai
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
líu lô
lảnh lót
hót
chí choé
líu díu
líu ríu
véo von
ánh ỏi
hát
ríu rít
lảnh lói
inh ỏi
chua
léo xéo
tiếng
rỉ rả
cúc cu
choang choác
rít
kêu
choang choang
u u
hò khoan
xôn xao
lích chích
bổng
ríu ra ríu rít
sồn sồn
léo nhéo
ơi ới
khành khạch
ồn ã
réo
lách chách
ỉ eo
ồn
thé
réo rắt
xì xào
huýt sáo
tuýt
hú
rả rích
khào khào
ong ong
chat
chíu
ầm ầm
le te
lào thào
lào rào
ầm ĩ
lào phào
rinh rích
vi vu
răn reo
váng
huýt
ríu ran
ù
bù lu bù loa
hú
lóc xóc
í ới
choe choé
hò hét
huýt gió
vi vút
hu hu
ầm
huỳnh huỵch
xì xụp
ồm ồm
ri rí
Ví dụ
"Chim hót líu lo"
"Miệng hát líu lo"
líu lo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với líu lo là .