TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lân bang" - Kho Chữ
Lân bang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,hiếm) nước láng giềng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
láng giềng
làng nước
nước ngoài
nước
non nước
nước non
nước nhà
lung
non sông
bờ
ngoại quốc
nước mẹ
lộng
bến bờ
bờ bến
bản quốc
băng
nước lợ
giang san
đất nước
nương
vệ
bàu
tả ngạn
đồng bằng
hải ngoại
nước
hương quan
thuỷ phận
nước chạt
bưng
mom
lầy
bãi
doi
tổ quốc
xép
hữu ngạn
đỗi
giang sơn
bình nguyên
phá
lũm
cạn
ngàn
biền
sông núi
nước nôi
đồng điền
mặt nước
bưng biền
thuộc địa
giang biên
bờ vùng
đất
bốn bể
trảng
bờ thửa
ti
hải phận
đâm sầm
eo đất
chạt
cố quốc
săng
mặt nước cánh bèo
bờ bụi
đồng nội
bến nước
bãi bể nương dâu
bờ quai
điền dã
vũng
bình bồng
Ví dụ
"Nước lân bang"
lân bang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lân bang là .