TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lành chanh" - Kho Chữ
Lành chanh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có vẻ thích tranh giành, gây gổ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lành chanh lành chói
lanh chanh
hung
hiếu thắng
hung bạo
cường bạo
đằng đằng
cả gan
hiển hách
rạng rỡ
buôn buốt
nóng tính
hùng hổ
khe khé
cay xè
chan chát
gian tham
chan chan
đành hanh đành hói
lành mạnh
nóng nẩy
dũng cảm
mạnh
nhem
giỏi
to gan
đanh
sấn sổ
nóng nảy
ma lanh
bạo
dạn
nô nức
mạnh tay
láu
xông xáo
láu lỉnh
gay gắt
xăng xái
găn gắt
hăng hái
đáo để
khí khái
tợn
ràng ràng
hăng
mạnh bạo
rành
mạnh dạn
giòn giã
khó
sôi nổi
chềnh ềnh
quả cảm
tinh ranh
năng động
ranh mãnh
lanh
oanh liệt
bốc
hăng say
vênh
liến thoắng
chễm chện
chăm chỉ
sắc
liến láu
chĩnh chện
thẳng tính
đanh
tốt nết
chỉn chu
khang cường
láu ta láu táu
Ví dụ
"Quen thói lành chanh"
"Tính lành chanh"
lành chanh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lành chanh là .