TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "luồn lỏi" - Kho Chữ
Luồn lỏi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Luồn qua, luồn vào một cách vất vả, khôn khéo (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lùa
lòn
luồn
luồn
chui luồn
luồn lách
len lỏi
lòn
lách
len lách
luồn luỵ
lăn lóc
lẻn lút
lượn
lỏn
tuồn
chun
lóc
lén
chui nhủi
lượn
giò
lạng lách
loay hoay
lò mò
thậm thụt
lăn lộn
lởn vởn
lết
lặn lội
luẩn quẩn
lộn nhào
lăn lộn
lẩn quẩn
lăn cù
lượn lờ
lắt léo
lảng vảng
lôi
trợt lớt
ngao du
lò dò
tọt
lê lết
xoi
lộn lạo
lội bộ
rẻo
vu hồi
rong
thậm thà thậm thụt
lê lết
lăn
lẩn vẩn
băng
qua
lộng
lăn queo
quay lơ
loanh quanh
lò mò
dò dẫm
xềnh xệch
trượt
lẩn quất
cuồn cuộn
quẩn
qua
bò
qua
vèo
ơn ớn
lê la
cuộn
Ví dụ
"Luồn lỏi qua những khe đá"
"Phải luồn lỏi để cầu cạnh"
luồn lỏi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với luồn lỏi là .