TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "liệu cơm gắp mắm" - Kho Chữ
Liệu cơm gắp mắm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tuỳ theo điều kiện, khả năng cụ thể của mình mà làm cho thích hợp.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuỳ cơ
thích ứng
gia giảm
thích ứng
so
tuỳ cơ ứng biến
điều chỉnh
thích nghi
chuyên hoá
sửa
chữa
giặm
cải biên
nêm
gia
nắn
tu chỉnh
chỉnh sửa
cải
thuần hoá
chỉnh
chỉnh lý
phóng tác
chỉnh lí
căn chỉnh
cải sửa
sửa đổi
thay đổi
đặc chế
liệu cơm gắp mắm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với liệu cơm gắp mắm là .