TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lục phủ ngũ tạng" - Kho Chữ
Lục phủ ngũ tạng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lục phủ và ngũ tạng, các cơ quan ở bên trong ngực và bụng của người (nói tổng quát; theo cách gọi của đông y).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lục phủ
phủ tạng
nội tạng
lòng
buồng
tì vị
lồng ngực
ruột
ruột gan
ổ bụng
tràng
tỳ vị
thân
tử cung
bụng
ruột nghé
dạ con
mình
khoang
giải phẫu
lưng
phổi
cơ quan
thịt
tỳ
lòng
gan ruột
vú
vú em
lòng
cơ thể
khí quản
phế
phúc mạc
cùi
phèo
thịt
bọc
dạ dày
mình
ruột
bộ máy
bụng dạ
dạ
dọng
u nang
u xơ
thuỳ
phần mềm
cơ thể
cổ hũ
nang
lườn
sườn
dạ lá sách
ruột
biểu bì
khí quan
bao tượng
mê đạo
hạ nang
mạng sườn
nhục thể
thể xác
tuyến
vét xi
bìu dái
tuỷ
tuyến giáp trạng
yết hầu
bao tử
màng nhầy
phần phụ
da
lục phủ ngũ tạng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lục phủ ngũ tạng là .