TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lạm sát" - Kho Chữ
Lạm sát
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Giết thịt gia súc bừa bãi, nhiều quá mức cho phép
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lạm thu
vi phạm
phí phạm
hà lạm
chém
sai phạm
báo cô
bóc lột
trù
vi cảnh
bạo hành
ăn báo cô
côn đồ
hành tội
hành hung
cưỡi trên lưng hổ
phạm luật
sai phạm
phạm tội
trộm phép
trộm cướp
tham nhũng
vu
quá tội
hủ hoá
cứa cổ
ăn bẩn
nghiêm trị
dung tha
Ví dụ
"Chống nạn lạm sát trâu bò"
lạm sát có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lạm sát là .