TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lơi lỏng" - Kho Chữ
Lơi lỏng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Buông lỏng, không chặt chẽ, nghiêm ngặt như vốn có hoặc như quy định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thả lỏng
lỏng
chảy
doãng
loãng
lõng bõng
líu quýu
hoá lỏng
loả toả
đằm
xoải
loang
lênh láng
trương
sánh
chảy
phình
rỏ
lừ lừ
xoà
tan
chảy
đổ
ỉa chảy
vỗ
vãi
đi tả
buông
vãi
giăng
lả tả
lã chã
tiêu thoát
hắt
toả
sóng sánh
tan
tháo tỏng
sớt
vỏng
nóng chảy
té
bồng bềnh
ồng ộc
phơi phóng
chảy
tè
thắng
vã
lõm bõm
phả
rót
té re
rướm
lỏng
xiết
tiêu
thò lò
rò
nhểu
phóng uế
giăng giăng
đổ vỡ
nám
đi rửa
láng
chảy rữa
lan toả
cầm
ồ ạt
đổ bể
tháo dạ
thẩm lậu
rảy
Ví dụ
"Quản lí lơi lỏng"
"Lơi lỏng trong việc dạy dỗ con cái"
lơi lỏng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lơi lỏng là .