TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "làm phúc" - Kho Chữ
Làm phúc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm điều tốt lành để cứu giúp người khác (thường được coi là phúc đức để lại cho con cháu về sau)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chữa
lành
nên người
sinh lợi
làm
làm đẹp
làm phép
làm
phòng bệnh
bù đắp
hoàn thiện
làm dáng
làm bé
nên
sinh dưỡng
hoàn lương
cải thiện
làm lành
vun xới
sửa
cải hối
làm giàu
chữa chạy
làm giàu
làm
làm
độ sinh
tu bổ
phát tài
vun vén
làm ăn
sửa mình
làm
nuôi béo
tế độ
nuôi dưỡng
vun quén
phú
làm ruộng
thuốc thang
làm nên
hàn gắn
phục hưng
di dưỡng
làm vườn
tu tạo
Ví dụ
"Chữa bệnh làm phúc"
"Nhón tay làm phúc"
làm phúc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với làm phúc là .