TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kén cá chọn canh" - Kho Chữ
Kén cá chọn canh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví trường hợp kén chọn quá kĩ do cầu kì hoặc khó tính (thường nói về người phụ nữ kén chồng).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
già kén kẹn hom
khảnh
khó
keo kiệt
khó tính
đắt
sẽ sàng
hà tiện
chỉn chu
gian tham
kỹ tính
dè dặt
nhậy bén
chín
tinh tế
chịu thương chịu khó
lỉnh ca lỉnh kỉnh
khăn khẳn
tinh
dễ coi
yêu kiều
lọc lõi
tằn tiện
tẳn mẳn
năng nhặt chặt bị
chầu chẫu
tinh nhạy
khôn
chuyên
xược
đẹp
thính
cần cù
chín chắn
cần
kêu
đầy đặn
nữ tính
cẩn trọng
hay
đèm đẹp
kheo khéo
mĩ
ráo riết
tinh ranh
khệnh khạng
e lệ
chăm chỉ
khiếu
chân tơ kẽ tóc
khắt khe
chu đáo
khôn khéo
khôn lỏi
kẻng
cặm cụi
thận trọng
chịu khó
vừa mắt
tẩn mẩn
đáo để
bì sị
tế nhị
sẻn so
láu
gọn mắt
ưa nhìn
cao kiến
xinh
mỹ
ý tứ
cay xè
dầy dạn
chuyên
kén cá chọn canh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kén cá chọn canh là .