TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khủng long" - Kho Chữ
Khủng long
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Loài bò sát lớn cổ xưa nay đã bị tuyệt diệt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lôi long
cá sấu
ma mút
bò sát
bò tót
hùm beo
trăn
đại gia súc
lợn lòi
hổ trâu
hổ chúa
sao la
rắn
thuồng luồng
khủng long có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khủng long là .