TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khúc xạ" - Kho Chữ
Khúc xạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(tia sáng) đổi phương truyền khi đi từ một môi trường này sang một môi trường khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hắt
khuếch tán
quặt
ngoặt
chiếu
sang
chếch
rẽ
xiêu xiêu
xếch
rọi
chéo
xiêu
xếch mé
vát
chuyển
xê dịch
xế
khuếch tán
xiên
tịnh tiến
cheo chéo
quẹo
xang
tạt
chuyển dịch
chuyển động
ghé
nhệch
xoay
trái nắng trở trời
xiêu vẹo
trở
nghiêng
khum
xịch
chao đèn
xiên xẹo
chuyển dịch
xeo xéo
xê dịch
chao
nghiêng
chuyển vế
phân cực
dịch chuyển
chuyển dời
tẽ
biến điệu
quay
xàng xê
dời
ngoẹo
dịch
thuyên chuyển
quành
khúc khuỷu
đưa
khuỳnh
bẻ ghi
di động
quay
xích
xẹo xọ
nghiêng ngửa
xeo
biến dạng
giạt
chuyển lay
chuyển động tịnh tiến
xọ
xoay chuyển
vận động
trở mình
Ví dụ
"Máy đo khúc xạ"
"Sự khúc xạ ánh sáng"
khúc xạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khúc xạ là .