TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khôn thiêng" - Kho Chữ
Khôn thiêng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Nhưlinh thiêng(dùng trong lời khấn người chết)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
linh thiêng
anh linh
thánh thần
thần thánh
thiêng liêng
thờ
tôn nghiêm
siêu độ
cúng tế
tôn thờ
thành kính
chào
khấn
trang nghiêm
vinh quang
ngoan đạo
chí tôn
tôn sùng
chầu giời
quang vinh
long trọng
cúng lễ
vinh hiển
oai nghi
hành hương
đài
nam vô
sùng đạo
sùng
sùng bái
tế
tôn kính
lạy như tế sao
khâm phục
cúng bái
lễ
hiến dâng
hát văn
thờ phụng
thần thánh hoá
thi lễ
đức
đài hoa
cúng vái
thờ cúng
lễ
vinh
viếng
nam mô
ra hồn
lễ bái
phụng thờ
vinh dự
thờ kính
tưởng niệm
tôn xưng
cúng cấp
tôn
cảm phục
thờ phụng
suy tôn
na mô
lạy tạ
sùng tín
hiển vinh
vinh danh
khả kính
sùng kính
khinh nhờn
khảng khái
chúc tụng
tôn trọng
phụng thờ
vinh dự
Ví dụ
"Hồn anh có khôn thiêng, xin về chứng giám cho chúng tôi"
khôn thiêng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khôn thiêng là .