TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khênh" - Kho Chữ
Khênh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nâng và chuyển vật nặng hoặc cồng kềnh bằng sức của hai hay nhiều người hợp lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khiêng
bê
đội
na
võng
nậng
vác
đèo
bưng
mang
cáng
tha
xách
giải
địu
công kênh
đem
gùi
è
đèo
kéo
đem
bợ
ăn hàng
đèo
ghé vai
gánh vác
hè
mang
nâng đỡ
điệu
mang
đem
đỡ
bồng bế
áp tải
gánh
kê
dìu
gắng sức
lấy
bưng bê
đưa đón
cho
và
đòn bẩy
đội
rước
hứng
tăng viện
mang
bệ
chống
quá giang
cất nhắc
đáp
lên
đưa đẩy
bới
giấn
ké
giúp sức
vực
hô hào
cho
dựa
lên
trớn
vác
co kéo
nai lưng
đưa
tranh thủ
bươi
Ví dụ
"Khiêng giường"
"Nhờ người khiêng hộ cái tủ"
khênh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khênh là .