TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khác biệt" - Kho Chữ
Khác biệt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Khác nhau, có những nét riêng làm cho có thể phân biệt với nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khu biệt
một trời một vực
phân định
khu
biệt xứ
tiểu vùng
quan san cách trở
phân giới
khoảnh
cách núi ngăn sông
tỉnh lẻ
vùng
miệt
ven
kẻ bắc người nam
phân vùng
ngoại vi
cục bộ
xứ
đường
xa
ngoại
Ví dụ
"Có sự khác biệt giữa thành thị và nông thôn"
khác biệt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khác biệt là .